Chào mừng quý vị đến với Phan Thế Việt (TH&THCS Xuất Hóa, phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên).
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bài Hóa trị

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phạm Ngọc Bách
Người gửi: Phan Thế Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:06' 08-06-2009
Dung lượng: 344.4 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn: Phạm Ngọc Bách
Người gửi: Phan Thế Việt (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:06' 08-06-2009
Dung lượng: 344.4 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
Học - học nữa - học mãi
V.I - Lê nin
10
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo về dự tiết học
Hoá học : lớp 8
Giáo viên thực hiiện : Phạm Ngọc Bách
HS1:Hoàn thành bảng sau:
10
……………………
…………………….…………………….
2H, 1S, 4O
1Ag ,1N, 3O
SO3
CaCl2
…...............
pTK
(đv.c)
Số ng/ tử của mỗi ng/ tố trong một phân tử
CTHH
HS2: Hãy viết công thức hoá học
chung của đơn chất và hợp chất ,
nói rõ từng đại lượng trong
công thức ?
ý nghĩa của công thức ?
2>
CTHH chung Đơn chất :An
CTHH chung Hợp chất: AxBy
A,B là nguyên tố hoá học
n, x là chỉ số của nguyên tố A
y là chỉ số của nguyên tố B
ý nghĩa:
+ Cho biết nguyên tố nào tạo ra chất.
+Số ng/ tử mỗi ng/ tố trong p/tử
+Phân tử khối của chất
1>
Tiết 13 ho¸ trÞ
Thứ 3, ngày 16 tháng 10 năm 2007.
10
I. Cách xác định hoá trị của một nguyên tố
1. Cách xác định:
Ví dụ :
+ 1 ng/tử Cl liên kết được với 1 ng/tử HI => ClI
+ 1 ng/tử S liên kết được với 2 ng/tử HI => SII
Xác định hoá trị của các nguyên tố Na,O:
1 ng/tử Na liên kết được với 1 ng/tử HI =>..
1 ng/tử O liên kết được với 2 ng/tử HI =>..
NaI
OII
-1 ng/tử Ca liên kết được với 1 ng/tử OII =>Ca lI
- 2 ng/tử K liên kết được với 1 ng/tử OII =>KI
Xác định hoá trị của các nguyên tố
N, C, Ag, Zn trong các hợp chất sau:
NH3 , CH4 , Ag2O , ZnO
Đáp án: NIII ,CIV , AgI , ZnII
Đáp án: (SO4)II , (PO4)III
(*) Chú ý: Học thuộc hoá trị các nguyên tố
và nhóm các nguyên tố sgk / 42 + 43
2. Kết luận:
Hoá trị của nguyên tố (hay nhóm nguyên tử ) là
con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử
( hay nhóm nguyên tử) theo hoá trị của H chọn
làm một đơn vị và hoá trị của O là hai đơn vị .
Tiết 13 ho¸ trÞ
Thứ 3, ngày 16 tháng 10 năm 2007.
10
II. Quy tắc hoá trị
1. Quy tắc:
Công thức chung hợp chất 2 nguyên tố:
(*) Trong công thức hoá học , tích của chỉ số và
hoá trị của nguyên tố này bằng tích chỉ số và
hoá trị của nguyên tố kia.
x . a = y . b
-Tính hoá trị :
-Lập công thức:
Bài tập :Xác định hoá trị của N, Mn , P , C
trong các công thức hoá học sau:
N2O5 ; MnO2 ; PH3 ; CH4
Đáp án:
NIV , MnIV , PIII , CIV
CÔNG VIỆC VỀ NHÀ
1.Kiến thức
-Häc bµi vµ n¾m v÷ng: + Ho¸ trÞ lµ g× , c¸ch x¸c ®Þnh ho¸ trÞ
+ Quy t¾c ho¸ trÞ vµ biÓu thøc ¸p dông
2.Bài tập
-Lµm tõ bµi 2 ,3,4,5 sgk /37, 38.
-T×m hiÓu thªm : C¸ch lµm nhanh nhÊt vÒ quy t¾c ho¸ trÞ vµ lËp c«ng thøc ho¸ häc
3.Chuẩn bị bài sau
-Néi dung khiÕn thøc và bµi tËp cña bài häc h«m nay .
Thứ 3, ngày 16 tháng 10 năm 2007
10
V.I - Lê nin
10
Nhiệt liệt chào mừng
các thầy cô giáo về dự tiết học
Hoá học : lớp 8
Giáo viên thực hiiện : Phạm Ngọc Bách
HS1:Hoàn thành bảng sau:
10
……………………
…………………….…………………….
2H, 1S, 4O
1Ag ,1N, 3O
SO3
CaCl2
…...............
pTK
(đv.c)
Số ng/ tử của mỗi ng/ tố trong một phân tử
CTHH
HS2: Hãy viết công thức hoá học
chung của đơn chất và hợp chất ,
nói rõ từng đại lượng trong
công thức ?
ý nghĩa của công thức ?
2>
CTHH chung Đơn chất :An
CTHH chung Hợp chất: AxBy
A,B là nguyên tố hoá học
n, x là chỉ số của nguyên tố A
y là chỉ số của nguyên tố B
ý nghĩa:
+ Cho biết nguyên tố nào tạo ra chất.
+Số ng/ tử mỗi ng/ tố trong p/tử
+Phân tử khối của chất
1>
Tiết 13 ho¸ trÞ
Thứ 3, ngày 16 tháng 10 năm 2007.
10
I. Cách xác định hoá trị của một nguyên tố
1. Cách xác định:
Ví dụ :
+ 1 ng/tử Cl liên kết được với 1 ng/tử HI => ClI
+ 1 ng/tử S liên kết được với 2 ng/tử HI => SII
Xác định hoá trị của các nguyên tố Na,O:
1 ng/tử Na liên kết được với 1 ng/tử HI =>..
1 ng/tử O liên kết được với 2 ng/tử HI =>..
NaI
OII
-1 ng/tử Ca liên kết được với 1 ng/tử OII =>Ca lI
- 2 ng/tử K liên kết được với 1 ng/tử OII =>KI
Xác định hoá trị của các nguyên tố
N, C, Ag, Zn trong các hợp chất sau:
NH3 , CH4 , Ag2O , ZnO
Đáp án: NIII ,CIV , AgI , ZnII
Đáp án: (SO4)II , (PO4)III
(*) Chú ý: Học thuộc hoá trị các nguyên tố
và nhóm các nguyên tố sgk / 42 + 43
2. Kết luận:
Hoá trị của nguyên tố (hay nhóm nguyên tử ) là
con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử
( hay nhóm nguyên tử) theo hoá trị của H chọn
làm một đơn vị và hoá trị của O là hai đơn vị .
Tiết 13 ho¸ trÞ
Thứ 3, ngày 16 tháng 10 năm 2007.
10
II. Quy tắc hoá trị
1. Quy tắc:
Công thức chung hợp chất 2 nguyên tố:
(*) Trong công thức hoá học , tích của chỉ số và
hoá trị của nguyên tố này bằng tích chỉ số và
hoá trị của nguyên tố kia.
x . a = y . b
-Tính hoá trị :
-Lập công thức:
Bài tập :Xác định hoá trị của N, Mn , P , C
trong các công thức hoá học sau:
N2O5 ; MnO2 ; PH3 ; CH4
Đáp án:
NIV , MnIV , PIII , CIV
CÔNG VIỆC VỀ NHÀ
1.Kiến thức
-Häc bµi vµ n¾m v÷ng: + Ho¸ trÞ lµ g× , c¸ch x¸c ®Þnh ho¸ trÞ
+ Quy t¾c ho¸ trÞ vµ biÓu thøc ¸p dông
2.Bài tập
-Lµm tõ bµi 2 ,3,4,5 sgk /37, 38.
-T×m hiÓu thªm : C¸ch lµm nhanh nhÊt vÒ quy t¾c ho¸ trÞ vµ lËp c«ng thøc ho¸ häc
3.Chuẩn bị bài sau
-Néi dung khiÕn thøc và bµi tËp cña bài häc h«m nay .
Thứ 3, ngày 16 tháng 10 năm 2007
10
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓




















Các ý kiến mới nhất