Tài nguyên dạy học

Cafe mời bạn

TỪ ĐIỂN ONLINE


Tra theo từ điển:



Nghe nhạc online

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Hỗ trợ trực tuyến

    Ảnh ngẫu nhiên

    Giang_5D.jpg 13_chu_d_dtd.swf 11luyen_chu_o.swf Nguoi_yeu_dau.mp3 IMG_3538.jpg IMG_3531.jpg IMG_3527.jpg IMG_3526.jpg IMG_3525.jpg IMG_3506.jpg IMG_3490.jpg IMG_3489.jpg IMG_3488.jpg IMG_3487.jpg IMG_3471.jpg IMG_3468.jpg IMG_3455.jpg IMG_3447.jpg IMG_3442.jpg

    Những câu chuyện cười

    TRUY CẬP

    Free Hit Counters

    Sắp xếp dữ liệu

    Liên kết Website hữu ích

    Nghe lời Bác dạy

    Chào mừng quý vị đến với Phan Thế Việt (TH&THCS Xuất Hóa, phường Bắc Kạn, tỉnh Thái Nguyên).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Cac ham API lien quan den cua so

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Thế Việt (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:37' 08-01-2010
    Dung lượng: 94.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Các hàm API liên quan đến cửa sổ
    Trước khi tìm hiểu tiếp phần tiếp theo của API, tôi xin phép được gửi tới các bạn công dụng của các hàm API thông dụng, sau đó chúng ta sẽ tiếp tục nghiên cứu cách sử dụng nó.
    Phần 1: Các hàm API liên quan đến cửa sổ
     
     
    
    Để xem xét quan hệ của một cửa sổ (Tạm gọi là cửa sổ khai báo) với các cửa sổ khác ta nghiên cứu các mối quan hệ sau:
    1.      Declare Function AnyPopup Lib "user32" Alias "AnyPopup" () As Long
    Công dụng: Đưa ra chỉ số cửa sổ popup hiện đang tồn tại trên màn hình.
    Trị trả về: Integer ~ True (Khác zero) nếu có cửa sổ popup.
    2.      Declare Function AdjustWindowRect Lib "user32" Alias "AdjustWindowRect" (lpRect As RECT, ByVal dwStyle As Long, ByVal bMenu As Long) As Long
    3.      Declare Function AdjustWindowRectEx Lib "user32" Alias "AdjustWindowRectEx" (lpRect As RECT, ByVal dsStyle As Long, ByVal bMenu As Long, ByVal dwEsStyle As Long) As Long
    Công dụng: Điều chỉnh cửa sổ khi có vùng làm việc client (Không tính kích thước của thanh tiêu đề, đường viền và các phần thêm) được khai báo, khi biết kiểu cửa sổ.
    Tham số kèm:
    LpRect Hình chữ nhật chứa vùng làm việc client.
    DwStyle Kiểu cửa sổ.
    BMenu Đưa giá trị True (Khác zero) nếu cửa sổ có trình đơn
    DwEsStyle kiểu cửa sổ mở rộng.
    4.      Declare Function ArrangeIconicWindows Lib "user32" Alias "ArrangeIconicWindows" (ByVal hwnd As Long) As Long
    Công dụng: Xếp các biểu tượng cửa sổ trong một cửa sổ chứa (Mức Parent).
    Trị trả về: Integer chiều cao của hàng biểu tượng. Zero nếu thất bại.
    Tham số kèm:
    HWnd Cán của cửa sổ chứa (Mức Parent).
    5.      Declare Function BeginDeferWindowPos Lib "user32" Alias "BeginDeferWindowPos" (ByVal nNumWindows As Long) As Long
    Công dụng: Bắt đầu xây dựng danh sách vị trí các cửa sổ mới thành cấu trúc bản đồ nội bộ chứa vị trí các cửa sổ.
    Trị trả về: Integer - cán của cấu trúc bản đồ. Zero nếu thất bại.
    Tham số kèm:
    NNum Windows Số cửa sổ ban đầu để cấp phát chỗ trống.
    6.      Declare Function DeferWindowPos Lib "user32" Alias "DeferWindowPos" (ByVal hWinPosInfo As Long, ByVal hwnd As Long, ByVal hWndInsertAfter As Long, ByVal x As Long, ByVal y As Long, ByVal cx As Long, ByVal cy As Long, ByVal wFlags As Long) As Long
    Công dụng: Đinh nghĩa vị trí của cửa sổ mới qua cửa sổ khai báo và đưa vào cấu trúc bản đồ nội bộ chứa vị trí các cửa sổ.
    Trị trả về: Integer - Cán mới đối với cấu trúc bản đồ chứa thông tin cập nhật vị trí. Zero nếu thất bại.
    Tham số kèm:
    HWinPosInfo Cán của cấu trúc bản đồ.
    HWnd Cửa sổ cần định vị.
    HWndInsertAfter Cán cửa sổ mà cửa sổ hWnd đặt sau nó trong danh sách. Nó có thể là một trong các hằng sau:
    HWnd_BOTTOM: Đặt về cuối danh sách.
    HWnd_TOP: Đặt cửa sổ ở đầu danh sách
    HWnd_TPMOST: Đặt cửa sổ ở đầu danh sách lên trên cùng nhìn thấy được.
    X Hoành độ của cửa sổ hWnd theo toạ độ của cửa sổ chứa (Mức Parent) nó.
    Y Tung độ của cửa sổ hWnd theo toạ độ cửa sổ chứa (Mức Parent) nó.
    cx Chiều rộng cửa sổ mới.
    cy Chiều cao cửa sổ mới.
    Flags Một số nguyên là một trong các hằng sau:
    SWP_DRAWFRAME: Vẽ khung bao quanh cửa sổ.
    SWp-HIDEWINDOW: Giấu cửa sổ.
    SWP_NOACTIVE: Không kích hoạt cửa sổ.
    SWP_NOMOVE: Giữ nguyên vị trí hiện tại.
    SWP_NOREDRAW: Không vẽ lại tự động.
    SWp_NOSIZE: Giữ nguyên kích thước.
    SWp_NOZORDER: Giữ nguyên vị trí hiện hành trong danh sách.
    7.   Declare Function SetWindowPos Lib "user32" Alias "SetWindowPos" (ByVal hwnd As Long, ByVal hWndInsertAfter As Long, ByVal x As Long, ByVal y As Long, ByVal cx As Long, ByVal cy As Long, ByVal wFlags As Long) As Long
    Công dụng: Thiết đặt vị trí và trạng thái cửa sổ.
    Tham số kèm:
    HWnd Cán của cửa sổ cần định vị
    HWndInsertAfter Như hàm trên.
    8.      Declare Function EndDeferWindowPos Lib "user32" Alias "EndDeferWindowPos" (ByVal hWinPosInfo As Long) As Long
    Công dụng: Cập nhật các vị trí và tình trạng của tất cả các cửa sổ.
    Tham số kèm:
    HWinPosInfo Cán của cấu trúc bản đồ lấy từ lệnh DerefWindowPos gần nhất.
    9.      Declare Function BringWindowToTop
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    KẾT NỐI WEBSITE CÁC THÀNH VIÊN

    Báo mới